Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
要領(1) yếulãnh, (2) mìnhmẫy, (3) nétchính 要領 yào​lǐng (yếulĩnh) [ Vh @# QT 要領 yào​lǐng​ | QT 要 yào, yāo < MC ʔjew < OC *ʔew || QT 領 lǐng (lãnh, lĩnh) < MC lɜŋ < OC *rheŋʔ || Handian: 要領 yào​lǐng (1) 腰和脖子。 引申為生命。 《禮記·檀弓下》:“是全要領以從先大夫於九京也。” 鄭玄注:“全要領者,免於刑誅也。” (2) 特指腰斬或梟首。 《戰國策·魏策二》:“今臣願大王陳臣之愚意,恐其不忠於下吏,自使有要領之罪,願大王察之。” 鮑彪注:“要領,斬刑也。” (3).比喻重要的部位或區域。 《北史·李遠傳》:“時河東初復,人情未安。 周文以河東為國之要領,乃授河東郡守。” (4) 中心要點;基本內容。 曹禺《日出》第三幕:“ 翠喜看見不得要領,便廢然地走到鏡台旁,抓了一把瓜子。”] , essentials of an exercise in military or athletic training, main points, main aspects, essentials, gist, point, Also:, main pass, hang, twist, capital punishment for criminal by being beheaded or cut in halves by the waist in China in ancient times.   {ID453101557  -   11/12/2017 11:05:32 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.