Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) yêm, (2) ươn, (3) dơ, (4) dầm, (5) ngâm, (6) ươm, (7) ướp 腌 yān (yêm) [ Vh @ QT 腌 yān, ā, āng, ān, < MC ʔǝm, ʔep < OC *ʔam, *ʔap | *OC (1) 腌 奄 談 醃 qom , (2) 腌 奄 盍 𢽱 qrob , (3) 腌 奄 盍 腌 qob | PNH: QĐ jim1, Hẹ jap7 | Pt 於輒 | Kangxi: 《康熙字典·肉部·八》腌:《唐韻》於業切《集韻》又業切《韻會》乙業切,𠀤音浥。《說文》漬肉也。《玉篇》倉頡篇云:酢淹肉也。《廣韻》鹽漬魚也。《集韻》或作𦛞。又《廣韻》於輒切《集韻》憶笈切,𠀤音𢽱。又《廣韻》《集韻》𠀤於嚴切,音醃。又《集韻》衣廉切,音淹。義𠀤同。 | Guangyun: (1) 腌 醃 於嚴 影 嚴 嚴 平聲 三等 開口 嚴 咸 下平二十八嚴 ʔi̯ɐm ʔiɐm ʔiɐm ʔɨɐm ʔiɐm ʔɨam yan1 qiam iam 上同 , (2) 腌 𢽱 於輒 影 葉B 葉B 入聲 三等 開口 鹽B 咸 入二十九葉 ʔi̯ɛp ʔjɛp ʔiæp ʔɣiᴇp ʔɯiɛp ʔjiap ye qiep yep 鹽腌魚 , (3) 腌 腌 於業 影 業 業 入聲 三等 開口 嚴 咸 入三十三業 ʔi̯ɐp ʔiap ʔiɐp ʔɨɐp ʔiɐp ʔɨap ye qiap iap 鹽漬魚也於業切十四 || Starostin: Also MC ʔep (FQ 於輒), OC ʔap. There also exists a pinyin ā (without a MC origin). || td. 腌貨 yānhuò (đồdầm), 腌臢 āzā (ươnsình), 你用一點鹽和胡椒粉來腌魚。Nǐ yòng yīdiǎn yán hé hújiāofěn lái yān yú. (Bạn dùng chút muối và tiêu để ướp cá.), 《水滸傳》 (Truyện Thuỷhử): '兄長, 已定這魚腌了, 不中仁兄吃. Xiōngzhăng, yǐ dìng zhèi yú yān le, bù zhòng rén xiōng chī.' (Huynhtrưởng, chắclà concá nầy ươn rồi, khôngđáng cho huynh ăn.) ] *** , to salt, pickle, preserve, marinate, cure, curing, salt, salted, Also:, be dirty, go bad, spoil, stale,   {ID453074173  -   3/10/2018 3:50:07 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.