Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
煙火(1) hútthuốc, (2) pháohoa, (3) pháobông, (4) hươnghoả, (5) nhankhói, (6) nổilửa, (7) khóilửa 煙火 yānhuǒ (yênhoả) [ Viet 'pháobông' @&# '花炮 huāpào (hoapháo)' ~ Vh @# QT 煙火 yānhuǒ ~ QT 烟火 yānhuǒ | QT 煙 (烟) yān, yīn < MC ʔien < OC *ʔīn | Pt 烏前 | ¶ y- ~ nh- || QT 火 huǒ < MC xwʌ < OC *smjə:jʔ | ¶ hw ~ l- || Handian: 煙火 yānhuǒ 亦作“烟火”。 (1) 火和煙。 (2) 指炊煙。亦泛指人煙。 碧野《沒有花的春天》第七章:“像這亂月日,我們窮人家就要斷煙火了呵!”(3) 指熟食。明 楊慎《升庵詩話》卷三:“此詩出塵絶俗,信非食煙火人語也。” (4) 指引火的材料。 《孫子·火攻》:“行人必有因,煙火必素具。” 曹操注:“煙火,燒具也。”(5) 烽火;戰火。金 元好問《雜著》詩之八:“昨日東周今日秦, 咸陽煙火洛陽塵。”(6) 火災;火警 (nổilửa)。 《宋史·職官志七》:“有逐路兵馬都監、兵馬監,押掌煙火公事,捉捕盜賊。”(7) 指供佛、敬神、祭祖的香火 (nhankhói) 。唐 李紳《憶登棲霞寺峰》詩:“香印煙火息,法堂鐘磬餘。” (8) 指後嗣 (hươnghoả)。艾蕪《手》:“若不是作母親的哭著拖著,哀求不要斷了楊家後代的煙火,他真會把兒子打死。”(9) 焰火;煙花 (pháobông)。巴金《家》十七:“煙火的確帶來了很多的快樂,像彩虹一樣,點綴了這年長的一代人的生活。”(10) 指煙草製品 (thuốclá)。蕭紅《生死場》十七:“他感到滿意,離開青山家,在小道不斷的抽他的煙火。”|| td. 嚴禁煙火 yánjìn yānhuǒ (nghiêmcấm hútthuốc) ] (literally), smoke and fire, fireworks, beacon-fire, joss sticks and candles, Also:, cooked food, war ravage,   {ID453079318  -   6/4/2019 5:58:49 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.