Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) xuy, (2) xuý, (3) xôi, (4) nấu, (5) thổi 炊 chuī (xuy) [ Vh @ QT 炊 chuī (xuy, xuý) < MC tɕwe, cʰwiə̆ < OC *thoj, *kʰjol | *OC 炊 吹 歌 吹 kʰjol | PNH: QĐ ceoi1, Hẹ chui1, choi1 | Shuowen: 爨也。从火,吹省聲。昌垂切 | Kangxi: 《唐韻》《正韻》昌垂切《集韻》姝爲切《韻會》樞爲切,𠀤音吹。《說文》爨也。从火,吹省聲。《揚子·方言》爨,齊謂之炊。《公羊傳·宣十五年》易子而食之,析骸而炊之。 又《史記·封禪書》先炊之屬。《註》正義曰:先炊古炊母之神也。《前漢·郊祀志》作族人炊之屬。 又炊鼻,地名。《左傳·昭二十六年》師及齊師戰于炊鼻。 又與吹同。《荀子·仲尼篇》可炊而傹也。《註》與吹同。詳口部吹字註。 又《集韻》《類篇》𠀤尺僞切,吹去聲。炊累,動升也。《莊子·在宥篇》從容無爲而萬物炊累焉。《註》炊去聲。或作吹。|| Handian: ◎ 炊 chuī 〈動〉形聲。從火,吹省聲。本義: 燒火做飯 | Guangyun: 炊 吹 昌垂 昌 支A合 支A 平聲 三等 合口 支A 止 上平五支 tɕʰwie̯ tɕʰǐwe tɕʰiue tɕʰjuɛ tɕʰiuᴇ tɕʰʷiɛ cʰwiə̆ chui1 chjye tcve 炊爨 || ZYYY: 炊 吹 穿 齊微合 齊微 陰平 合口呼 tʂʰui || Môngcổ âmvận: chue tʂʼuɛ̆ 平聲 || Starostin: boil, prepare food (L.Zhou). Standard Sino-Viet. is xuy; cf. also Viet. xôi 'to steam (rice); steamed glutinous rice'. || td. 炊具 chuījù (soongchảo), 炊事 chuīshì (soongchảo), 炊飯 chuīfàn (thổicơm), 炊火 chuīhuǒ (thổilửa), 炊餅 chuībǐng (xôibánh) ] *** , cook meal, cook food, prepare food, dress food, cook, steam, boil, Also: (Viet), steamed glutinous rice,   {ID453058547  -   10/20/2019 6:08:25 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.