Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
餐飯(1) bữaăn, (2) buổicơm, (3) bữacơm 餐飯 cānfàn (xanphạn) [ Vh @ QT 餐飯 cānfàn \ Vh @ 餐 cān ~ cơm, @ 飯 fàn ~ bữa \ ¶ f- ~ b- || QT 餐 cān, sūn, càn < MC tʂan, chʌn < OC *tʂan || QT 飯 fàn < MC bwɑn, bwən < OC *banʔ, *banʔs || Handian: 餐飯 cānfàn 飯食。《古詩十九首·行行重行行》:“棄捐勿復道,努力加餐飯。”《魏書·崔光傳》:“致時飢渴,餐飯不贍。” || Ghichú: nếu 餐 cān (xan) có mnốiquanhệ ngữâm với ýnghĩa là 'cơm' thì 飯 fàn (phạn) cũng cóthể có mốiquanhệ tươngtự. Ởđây, 'bữa' cho ta thấy cảhai mốiquanhệ ngữâm và ngữnghĩa, và từ 'bữaăn', ta có 'bữa', với ýnghĩalà 'buổi'. || td. 每餐飯後記得切水果 Měi cān fàn hòu jìde qiè shuíguǒ (Sau mỗi bữaăn nhớ gọt tráicây.),不用說, 整餐飯都持續沉默。 Bùyòngshuō, zhěng cānfàn dōu tè xù chénmò. (Khỏiphàinói, cả bữacơm ainấy đều trầmmặc.) ] , meal, lunch, dinner, super,   {ID453094243  -   11/5/2018 7:22:16 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.