Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
射雕(1) xạđiêu, (2) thiệnxạ 射雕 shèdiāo (xạđiêu) [ Viet. 'thiệnxạ' @ '善射 shànshè' ~ Vh @# QT 射雕 shèdiāo | Handian: 射雕 shèdiāo 喻善射。 《史記·李將軍列傳》:“中貴人將騎數十縱,見匈奴三人,與戰,三人還射,傷中貴人,殺其騎且盡。中貴人走廣,廣曰:'是必射雕者也。'”裴駰集解引文穎曰:“雕,鳥也,故使善射者射也。”|| td. 射雕英雄 Shèdiāo yīngxióng (Anhhùng Xạđiêu) ] (idiomatic, lierally), eagle archer,, archer, sharp shooter,   {ID453094792  -   5/2/2019 2:52:14 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.