Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) xác, (2) giác, (3) quật, (4) quất 搉 què (xác) [ Vh @ QT 搉 què (xác, giác) ~ ht. QT 確 què < MC khæuk < OC *khra:kʷ | *OC (1) 搉 寉 藥 覺 kroːwɢ , (2) 搉 寉 藥 覺 kroːwɢ , (3) 搉 寉 藥 㱿 kʰroːwɢ | PNH: QĐ kok3, Hẹ kok8, kok7 | Shuowen: 《手部》搉:敲擊也。从手隺聲。| Kangxi: 《康熙字典·手部·十》搉:《唐韻》苦角切《集韻》《韻會》克角切,𠀤音確。《說文》敲擊也。《前漢·五行志》高后支斷戚夫人手足,搉其眼,以爲人彘。《註》搉,謂敲擊去其精也。又《唐韻》古岳切《集韻》《韻會》《正韻》訖岳切,𠀤音覺。揚搉,都凡也。謂粗略而舉之也。《前漢·敘傳》揚搉古今,監世盈虛。《註》揚,舉也,搉,引也。《莊子·徐無鬼》可不謂有大揚搉乎。《註》發揮商量也。《北史·崔孝芬傳》商搉古今,閒以嘲謔。又與榷通。《唐書·食貨志》搉利借商,進奉獻助。《班固·答賔戲》般輸搉巧於斧斤。《註》搉,猶專也。又《集韻》忽郭切,音霍。手反覆也。與攉同。上从冖,非从山。| Guangyun: (1) 搉 覺 古岳 見 覺 覺 入聲 二等 開口 江 江 入四覺 kɔk kɔk kɔk kɔk kɣʌk kɯɔk kaɨwŋk jue kruk keok 揚搉大舉又音確 , (2) 搉 覺 古岳 見 覺 覺 入聲 二等 開口 江 江 入四覺 kɔk kɔk kɔk kɔk kɣʌk kɯɔk kaɨwŋk jue kruk keok 揚搉大舉又音確 || ZYYY: kok7 kok8 || Môngcổ âmvận: gÿaw gyaw kjaw 入聲 ] *** , knock out, beat, Also:, pick out, ridicule, consult,   {ID453069089  -   10/11/2017 6:57:34 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.