Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) vong, (2) vương, (3) mất 亾 wáng (vong) [ Vh @ QT 亾 wáng (vong, vương) ~ ht. QT 亡 wáng (vong, vô) < MC mwaŋ < OC *maŋ | cđ: MC 宕合三平陽微 | Pt 武方 | PNH: Hẹ mong2 | Shuowen: 逃也。从入从𠃊。凡亡之屬皆从亡。 武方切 清代段玉裁『說文解字注』 逃也。逃者,亡也。二篆爲轉注。亡之本義爲逃。今人但謂亡爲死。非也。引申之則謂失爲亡。亦謂死爲亡。孝子不忍死其親。但疑親之出亡耳。故喪篆从哭亡。亦叚爲有無之無。雙聲相借也。从入𠃊。會意。謂入於𨒅曲隱蔽之處也。武方切。十部。凡亡之屬皆从亡。|| Handian: 亾 wáng ◎ 古同“亡”。] , death, destroyed, Also:, lose, perish,   {ID453099464  -   12/7/2017 12:34:09 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.