Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) vụ, (2) vụt, (3) vội, (4) vòi, (5) với, (6) vói 騖 wù (vụ) [ Vh @ QT 騖 wù ~ ht. QT 務 wù, wǔ, māo, mào (vụ, vũ) < MC mʊ < OC *mhoʔs | PNH: QĐ mou6, Hẹ wu5, vu5 | Shuowen: 亂馳也。从馬敄聲。亡遇切 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》𠀤亡遇切,音務。《玉篇》奔也,《唐韻》《集韻》《韻會》𠀤亡遇切,音務。《玉篇》奔也,疾也。《漢書·音義》直騁曰馳,亂馳曰騖。《爾雅·釋詁》騖,務强也。《疏》騖謂馳騖,務謂事務,二者皆以力勉强。《張衡·東京賦》仁風衍而外流,誼方激而遐騖。 又叶莫宥切,音茂。《陸雲詩》巍巍先基,重規絫構。赫赫重光,遐風激騖。流,誼方激而遐騖。 又叶莫宥切,音茂。《陸雲詩》巍巍先基,重規絫構。赫赫重光,遐風激騖。|| td. 好高骛远 hàogāowùyuǎn (hammuốnvóicao) ] , swiftly, fast, run rapidly, gallop, rush about, run, Also:, make every effort to, greedy, pursue, seek, look for, seek for,   {ID453072780  -   10/11/2017 7:46:27 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.