Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) vịnh, (2) tụng 詠 yǒng (vịnh) [ Vh @ QT 詠 (咏) yǒng, tòng < MC wɑiŋ < OC *whraŋs | ¶ y- ~ t- | PNH: QĐ wing6, Hẹ jun3 | Shuowen:: 歌也。从言永聲。咏,詠或从口。爲命切 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》爲命切,音泳。 《說文》歌也。 《玉篇》長言也。 《增韻》詠歌謳吟也。 《書·益稷》戛擊鳴球,搏拊琴瑟以詠。 《傳》以合詠歌之聲也。 《爾雅序》敘詩人之興詠。 《疏》詠者,永言也。 《前漢·藝文志》詠其聲謂之歌。又鳥鳴亦曰詠。 《陸機·悲哉行》耳悲詠時禽。 《註》禽聲應時而變也。又通作詠。 《史記·樂書》歌詠其聲也。 《禮·樂記》作歌詠。又《說文長箋》省作永。 《書·舜典》詩言志,歌永言。 | Guangyun: 詠 爲命 云 庚三合 去聲 敬 合口三等 庚 梗 yengh/hwanq ĭwɐŋ || td. 歌詠 gēyǒng (cavịnnh) ] , chant, sing, recite words, humming in one's mouth as in praying, hum, intone, hum poem, musical humming,   {ID9894  -   3/7/2018 4:49:33 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.