Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) vạn, (2) muôn 萬 wàn (vạn) [ Vh @ QT 萬 (万) wàn, mò (vạn, mạc, mặc) < MC mwɑn < OC *mans, *mars | Pt 無販 | PNH: QĐ maan6, Hẹ wan5 | Shuowen: 蟲也。从厹,象形。無販切 | Kangxi: 《康熙字典·艸部·九》萬:〔古文〕㸘𤍚𢁭《唐韻》無販切,音蔓。《說文》蟲也。《埤雅》蜂一名萬。蓋蜂類衆多,動以萬計。又數名。《易·乾象》萬國咸寧。《前漢·律歷志》紀于一,協于十,長于百,大于千,衍于萬。又舞名。《詩·邶風》方將萬舞。《疏》萬者,舞之總名。《大戴禮·夏小正》萬也者,干戚舞也。《韻會》湯武以萬人得天下,故干舞稱萬舞。又州名。 《寰宇記》漢巴東郡,後唐貞觀曰萬州。又姓。《通志·氏族略》萬氏,孟子門人萬章。又《韻補》入銑韻。 《白居易·寄元九詩》憐君爲謫吏,窮薄家貧褊。三寄衣食資,數盈二十萬。 《六書正譌》或省作万,非。 | Guangyun: 万 無販 明 元合 去聲 願 合口三等 元 臻 myanh/mvann mĭwɐn || Starostin : be ten-thousand, myriad. Also used for a homonymous *mans (~-rs) 'a ritual dance'. Standard Sino-Viet. is vạn (there also is a variant vàn). For *m- cf. Xiamen ban6, Chaozhou bueŋ6. || td. 萬般 wànbān (muônvàn) ] , ten-thousand, 10000, Also:, indefinitely, myriad, a very large, indefinite number, innumerable, a ritual dance, family surname of Chinese origin,   {ID10488  -   6/13/2018 11:35:24 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.