Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) vụ, (2) vù, (3) và 竽 yú (vụ) [ Vh @ QT 竽 yú (vụ, vù) < MC ɦü < OC *wha | PNH: QĐ jyu1, jyu4, Hẹ ji2 | Shuowen: 管三十六簧也。从竹亏聲。羽俱切。 清代段玉裁『說文解字注』管三十六簧也。 管下當有樂字。凡竹爲者皆曰管樂。周禮笙師。掌敎龡竽。大鄭曰。竽三十六簧。 按據廣雅竽三十六管。然則管皆有簧也。 通卦驗,風俗通皆云長四尺二寸。竽與笙之管皆列於匏。宋書樂志曰。竽今亡。从竹。亏聲。 羽俱切。五部。| Kangxi: 《廣韻》羽俱切《集韻》《韻會》《正韻》雲俱切,𠀤音于。《說文》竽,三十六簧樂也。《周禮·春官疏》竽長四尺二寸。《註》竽,管類。用竹爲之,形參差象鳥翼。鳥,火禽。火數七,冬至之時吹之,冬水用事,水數六,六七四十二。竽之長,蓋取於此也。《世本》隨作竽。《釋名》竽,汙也。其中汙空。《博雅》竽,象笙,三十六管,宮管在中央。《樂書》近代笙竽十九簧,竽與笙異器而同和,故《周官》竽與笙均掌之笙師。] (musical instrument), reed organ, ancient woodwind instrument, Yu pipe, free reed mouth organ, with wooden pipes stuck into a gourd (an ancient wind instrument)   {ID453075509  -   10/11/2017 8:02:30 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.