Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) vị, (2) muối, (3) mùimẫn, (4) mùivị, (5) mùi 味 wèi (vị) [ Viet. 'mùi 味 wèi (mùi)' + 'mẫn 味 wèi (vị)' | QT 味 wèi, mài, mèi, mò < MC mʊj < OC *mjəts | *OC 味 未 隊 未 mɯds | PNH: QĐ mei6, Hẹ mi5 | Pt 無沸 | PNH: QĐ mei6, Hẹ mi5, TrC bhi7 | Shuowen: 滋味也。从口未聲。無沸切 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤無沸切,音未。《說文》滋味也。《玉篇》五味,金辛木酸水鹹火苦土甘。《禮·王制》五味異和。 | Guangyun: 味 未 無沸 明 微合 未 去聲 三等 合口 微 止 去八未 mwe̯i mĭwəi miuəi miuəi mʉi mʷɨi muj wei4 myoih mvoy 五味酸醎甘苦辛周禮瘍醫以酸養骨以辛養筋以醎養脉以苦養氣以甘養肉以滑養竅 || ZYYY: 味 未 微 齊微合 齊微 去聲 合口呼 ʋui || Môngcổ âmvận: wi ʋi 去聲 || Starostin : Standard Sino-Viet. is vi.. Since the Chinese word also means (in later times) 'interest', Viet. muối 'interesting' may be traced back to the same source. For *m- cf. Xiamen, Chaozhou bi6, Fuzhou muoi6, Jianou mi6.] *** , smell, taste, interesting, gout, sapidity, sapor, odor, delicacy, Also:, classifier for drugs (in TCM), (Viet), engaged deeply in emotion, fondling,   {ID12050  -   8/11/2019 9:09:33 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.