Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
務期 務期 wùqī (vụkỳ) [ Vh @# QT 務期 wùqī \ Vh @ 務 wù ~ phải \ ¶ w- ~ ph-, @ 期 qī ~ cần | QT 務 wù, wǔ, māo, mào (vụ, vũ) < MC mʊ < OC *mhoʔs || QT 期 qī, jī, qí, qǐ (kỳ, kì, ki) < MC gy, ky < OC *gjə, *kə | Pt 渠之 || Handian: 務期 wùqī 一定要。明唐順之《牌》:“務期盡力向前,毋失機會。” 毛澤東《集中優勢兵力,各個殲滅敵人》:“從敵軍諸陣地中,選擇較弱的一點(不是兩點),猛烈地攻擊之,務期必克。” ] , be sure to, must, have to,   {ID453102619  -   5/14/2018 11:59:12 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.