Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) vụ, (2) vũ, (3) việc 务 wù (vụ) [ Vh @ QT 务 (務) wù, wǔ, māo, mào (vụ, vũ) < MC mʊ < OC *mhoʔs | *OC 務 矛 竇 務 moɡs | cđ MC 遇合三去遇微 | PNH: QĐ mou6, Hẹ wu5, mu5 | Shuowen: 趣也。从力敄聲。亡遇切 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》𠀤亡遇切,音霧。 《說文》趣也。從力,敄聲。 《徐曰》言趣赴此事也。 《爾雅·釋詁》務,彊也。 《註》事務以力勉彊。 《廣韻》事務也,專力也。 《易·繫辭》夫易開物成務。又姓。 《廣韻》列仙傳有務光。又《集韻》​​微夫切,霧平聲。務婁,邑名。又《廣韻》謨袍切,音毛。前高後下。又《集韻》​​莫𠋫切,音茂。昏也。又《正韻》罔古切,音武。同侮。 《詩·小雅》兄弟鬩於牆,外禦其務。又《韻補》葉迷侯切,音謀。 《劉楨·瓜賦》豐細異形,圓方殊務。揚暉發藻,九採雜糅。糅平聲。 || Starostin : affairs, business. During Early Zhou attested in the basic meaning only in Yijing; the character is several times attested as a loan for 侮 *m(h)oʔ q.v. For etymology see 懋 *m(h)o:(k)s ( ~ -ʔs) 'make efforts'. || CText.org: 漢書》: 哀帝建平三年十月,汝南西平遂陽鄉柱仆地,生支如人形,身青黃色,面白,頭有务髮,稍長大,凡長六寸一分。|| td. 國務 guówù (việcnước), 公務 gōngwù (côngvụ), 家務 jiāwù (việcnhà), 務農 wùnóng (việcnông) ] ] **** , affairs, busines, Also:, must, should, devote one's efforts to, be sure to,   {ID453118693  -   6/10/2019 3:43:59 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.