Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
位地(1) địavị, (2) vaitrò 位地 wèidì (vịđịa) [ Vh @# QT 位地 wèidì \ Vh @ 地 dì ~ trò | QT 位 wèi < MC wɪj < OC *wrǝts, *wrǝps || QT 地 dì, de < MC di < OC *ɫhajs | Pt 徒四 || Handian: 位地 wèidì : 官位門第。 《後漢書·楊終傳》: “今君位地尊重,海內所望,豈可不臨深履薄,以為至戒!” 《北史·文苑傳·王褒》: “襃既名家,文學優贍,當時咸共推挹……而愈自謙損,不以位地矜物,時論稱之。” ] , official position, position, status, place, footing,   {ID453093068  -   4/9/2019 1:44:56 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.