Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) vị, (2) vai, (3) ai, (4) người, (5) nằm, (6) ngôi, (7) ngồi, (8) nơi 位 wèi (vị) [ Vh @ QT 位 wèi ~ ai, người 人 rén \ ¶ w- ~ ng-, a- | QT 位 wèi < MC wɪj < OC *wrǝts, *wrǝps | Shuowen: 列中庭之左右謂之位。从人立。于備切 | Starostin: 'vai'. position, place, seat; high position, throne A rather unique case of prefixed *w- (for the root cf. 立 *rǝp). Standard Sino-Viet. is vị || td. 哪位? năwèi? (aiđó?), 嘉義縣位於台灣西南部. Jiāyì Xiàn wèiyú Táiwān xī'nán bù. (Huyện Gianghĩa nằmở vùng tâynam phần Đàiloan.), 位子 wèizi (chỗngồi), 讓位 ràngwèi (nhườngngôi), 地位 dìwèi (địavị) ] , occupy a place, be in, position, location, place, seat, throne, Also:, digit, bit, potential, post, rank, status, precedence, memorial tablet, (a grammatical classifier) measure word for persons,   {ID453072447  -   4/12/2018 2:28:43 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.