Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) vũ, (2) vòm 宇 yǔ (vũ) [ Vh @ QT 宇 yǔ < MC yă < OC *wuă | *OC 宇 于 魚 羽 ɢʷaʔ | PNH: QĐ yu5, Hẹ j3 | Shuowen: 《宀部》宇:屋邊也。从宀于聲。《易》曰:「上棟下宇。」 | Kangxi: 《康熙字典·宀部·三》宇:〔古文〕穻《唐韻》《集韻》王矩切《等韻》于矩切,𠀤音禹。《說文》宇,屋邊也。《釋名》宇,羽也,如鳥羽翼,自覆蔽也。《易·繫辭》上棟下宇,以待風雨。《詩·豳風》八月在宇。《註》宇,簷下也。《大雅》聿來胥宇。又《廣韻》大也。《玉篇》方也,四方上下也。尸子曰:天地四方曰宇。《史記·秦本紀》包舉宇內。又《孔穎達·正義》于屋,則簷邊爲宇。于國,則四垂爲宇。《周語》先王規方千里,以爲甸服,其餘以均分公侯伯子男,使各有寧宇。又隤下曰宇。《周禮·冬官考工記》輪人爲蓋,上欲尊,而宇欲𤰞。又籀文作㝢。《張衡·東京賦》德㝢天覆。《集韻》亦作㡰𢉠。 | Guangyun: 宇 羽 王矩 云 虞 麌 上聲 三等 合口 虞 遇 上九麌 ɣĭu ɣio ɣio ɦɨo ɦio ɦuə̆ yu3 yox hiuu 宇宙也又大也說文曰屋邊也易曰上棟下宇亦姓出何氏姓苑又虜複姓宇文氏出自炎帝其後以有甞草之功鮮卑呼草爲俟汾遂号爲俟汾氏後丗通稱宇文蓋音訛也代爲鮮卑單于 || ZYYY: 宇 語 影 魚模撮 魚模 上聲 撮口呼 iu ] **** , boundary, territory, space, the world, universe, eaves, area under the eaves, Also:, room, house, building, tructure,   {ID453075569  -   6/6/2019 7:42:28 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.