Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) vớt, (2) vãn 輓 wǎn (vãn) [ Vh @ QT 輓 wǎn​ ~ QT 挽 wăn < MC ʋjyuan < OC *muan | PNH: QĐ waan5, Hẹ wan3 | Shuowen: 《車部》輓:引之也。从車免聲。 | Kangxi: 《康熙字典·車部·七》輓:《廣韻》無遠切《集韻》《韻會》武遠切,𠀤音挽。《說文》引車也。《周禮·春官·巾車》輦車組輓。《左傳·襄十四年》或輓之,或推之。《註》前牽曰輓,後送曰推。又《韻會》《前漢·張良傳》河渭漕輓天下,西給京師。《揚雄傳》婁敬委輅脫輓。𠀤音晚。或作挽。又輓歌,喪車執紼者相和聲。又《韻會》《正韻》𠀤無販切,音萬。義同。| Guangyun: (1) 晚 無遠 明 元合 上聲 阮 合口三等 臻 元 mĭwɐn myanx/mvaan , (2) 万 無販 明 元合 去聲 願 合口三等 臻 元 mĭwɐn myanh/mvann ] , draw a cart, draw, pull, Also:, lament the dead, send funeral ode, mourn,   {ID453072181  -   9/9/2019 8:06:29 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.