Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
蚊 wén (văn) [ Vh @ QT 蚊 (螡, 蟁, 蝱) wén < MC mʊn < OC *mhǝn | FQ 無分 | Kangxi: 〔古文〕蟁 【唐韻】【正韻】𠀤無分切,音文。【說文】囓人飛蟲也。【續博物志】地濕則生蚊。【大戴禮】白鳥者,謂蚊蚋也。【爾雅翼】蚊者,惡水中孑孑所化,噆人肌膚,其聲如雷。【莊子·天運篇】蚊蝱噆膚,則通昔不寐矣。 又【唐國史補】江東有蚊母鳥,亦謂吐蚊鳥,夏則夜鳴,吐蚊于叢葦閒,湖州尤甚。 又蚊子樹,實類枇杷,熟則自裂,蚊盡而空殼矣。 【韻會】作蟁。【集韻】亦作𧓹𧏎䘇。 | Starostin: mosquito (L.Zhou). For *mh- cf. Chaozhou buŋ1. ] , mosquito, Also:, flies,   {ID453072521  -   3/14/2018 1:44:28 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.