Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) vân, (2) nghệ, (3) ván 芸 yún, yì (vân, nghệ) [ Vh @ QT 芸 (蕓) yún, yì (vân, nghệ) ~ ht. QT 雲 yún < MC hʊn < OC *whjən | *OC 芸 云 文 雲 ɢun | PNH: QĐ wan4, Hẹ run2 | Kangxi: 《廣韻》《集韻》玉分切《韻會》《正韻》於分切,音雲。 《說文》草也,似目宿。 《禮·月令》芸始生。 《註》芸,香草也。 《爾雅翼》芸類豌豆,叢生,其葉極芳香,秋後葉閒微白如粉,南人採置席下,能去蚤蝨。今謂之七里香。 《續博物誌》《典略》雲:芸香闢紙魚蠹,故藏書臺稱芸臺。 《(蕓)《唐韻》《集韻》玉分切,音雲。 《玉篇》蕓薹菜。 《本草註》此菜易起薹,須採其薹,則分枝必多,故名蕓薹。淮人謂之薹芥。又蕓香草也。 《杜陽雜編》元載造蕓輝堂於私第,其香出於闐國,潔白如玉,舂之爲屑以塗壁。 《集韻》或作蒷。 | Guangyun: 芸 雲 王分 云 文 文 平聲 三等 合口 文 臻 上平二十文 ɣĭuən ɣiuən ɣiuən ɦɨun ɦiun ɦun yun2 yon hiun 香草也說文云似目宿淮南王說芸草可以死復生雜禮圖曰芸蒿也葉似邪蒿香美可食也 || ZYYY: 芸 雲 影 真文撮 真文 陽平 撮口呼 iuən || Môngcổ âmvận: xwin ɦwin 平聲 || x. 藝 yì (nghệ) || td. 芸香 yúnxiāng (vánhương) ] **** , books and libraries, Japanese variant of 藝, art, talent, ability, craft, technique, performance, acting, trick, stunt, Also:, celza, common rue, rue, Ruta graveolens, rue, herb used to keep insects away, cut grass or weeds,   {ID453075902  -   11/11/2017 12:42:06 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.