Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) văn, (2) vấn, (3) vặn, (4) nghe, (5) nổi, (6) mang, (7) mắng, (8) ngửi 聞 wén (văn) [ Vh @ QT 聞 wén, wèn (văn, vấn, vặn) < MC mün < OC *mǝn | *OC (1) 聞 門 文 文 mɯn , (2) 聞 門 文 問 mɯns | PNH: QĐ man4, man6, Hẹ wun2 | ¶ w- ~ ng- | Shuowen: 知 聞 也。从 耳 門 聲。 古文 从 昏。 無分 切 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》無分切,音文。 《說文》知聞也。 《書·堯典》帝曰:兪,予聞如何。 《禮·少儀》聞始見君子者。 《疏》謂作記之人,不敢自專制其儀,而傳聞舊說,故云。 | Guangyun: (1) 聞 文 無分 明 文 文 平聲 三等 合口 文 臻 上平二十文 mi̯uən mĭuən miuən miuən mɨun miun mun wen2 myon miun 說文曰知聲也又音問, (2) 聞 問 亡運 明 文 問 去聲 三等 合口 文 臻 去二十三問 mi̯uən mĭuən miuən miuən mɨun miun mun wen4 myonh miunn 名達詩曰令聞令望 || Ghichú: Viet-Muong: 'mang' (hear), §《Đoạntrường Tânthanh》: 'Mắng tin xiết nỗi ngạingùng. ' ] *** , sniff at, smell, hear, heard, be heard, renowned, make known, news, Also:, Wen, family surname of Chinese origin,   {ID453072523  -   11/7/2018 7:54:26 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.