Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) vô, (2) mô, (3) không, (4) hông 无 wú (vô) [ Viet. 'không' {空 kōng} <~ 'hông' ~ Vh @ QT 无 (無) wú, mó (vô, mô) < MC mu < OC *ma | *OC (1) 无 无 魚 模 maː 南無梵譯namas , (2) 无 无 魚 無 ma 說文無之奇字 | Pt 武扶 | PNH: QĐ mou4, Hẹ wu2, TrC bho5 | Shuowen: 豐也。从林;。或說規模字。从大、,數之積也;林者,木之多也。與庶同意。《商書》曰:“庶草繁無。”文甫切〖注〗徐鍇曰:“或說大爲規模之模,諸部者,不審信也。” | Kangxi: 《康熙字典·无部·无部》无:〔古文〕𠑶《唐韻》武夫切,音巫。《說文》𣞣,亡也。奇字,无通𣞣。王育說,天屈西北爲无。《易·乾卦》无咎。《釋文》无音無。易內皆作此字。《藝苑雄黃》无亦作亡。古皆用亡无,秦時始以蕃橆之橆爲有無之無。詩、書、春秋、禮記、論語本用无字,變篆者變爲無,惟易、周禮盡用无。然論語亡而爲有,我獨亡,諸無字,蓋變隸時誤讀爲存亡之亡,故不改也。又《廣韻》莫胡切,音模。南无,出《釋典》。 | Guangyun: (1) 无 無 武夫 明 虞 虞 平聲 三等 合口 虞 遇 上平十虞 mi̯u mĭu mio mio mɨo mio muə̆ wu2 myo miu 虚无之道又漢複姓左傳莒有大夫无婁修胡 (2) 无 模 莫胡 明 模 模 平聲 一等 開口 模 遇 上平十一模 muo mu mo mo muo muo mɔ mu2 mo mu 南无出釋典又音無 || ZYYY: 無 無 微 魚模合 魚模 陽平 合口呼 ʋu ] , there is no, have no, not to have, none, not, to lack, (prohibitive usage), don't, no, (gammatical), un-, -less, negative connotation, negations, KangXi radical 7,   {ID453108660  -   5/27/2018 12:40:41 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.