Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) vãng, (2) nhắm, (3) sang 往 wăng (vãng) [ Vh @ QT 往 wăng, wàng, wáng < MC wɑŋ < OC *waŋʔ | *OC 往 往 陽 往 ɢʷaŋ 甲文乃從止王聲 | Pt 于兩 | PNH: QĐ wong5, Hẹ wong1 | Shuowen: 《彳部》往:之也。从彳㞷聲。 | Kangxi: 《康熙字典·彳部·五》往:〔古文〕𢔎𨓹《唐韻》于兩切《集韻》雨兩切《正韻》羽枉切,𠀤王上聲。《說文》之也。《玉篇》行也,去也。《易·履卦》素履往無咎。《書·舜典》帝曰:兪,汝往哉。《禮·曲禮》禮尚往來。往而不來,非禮也。來而不往,亦非禮也。又《玉篇》古往也。《廣韻》往,昔也。《易·繫辭》夫易彰往而察來。《前漢·武帝紀》稽諸往古,制宜於今。又約舉前事曰往往。《史記·五帝紀》至長老皆各往往稱黃帝堯舜之處,風敎固殊焉。又凡以物致人曰往。《曹植·與楊修書》今往僕少小所著辭賦一通,相與刊定也。《王羲之帖》今往絲布單衣財一端,示致意。又《集韻》於放切,王去聲。歸嚮也。《史記·孔子世家贊》雖不能至,然心鄕往之。又叶尹竦切,音勇。《東方朔·七諫》叩宮而宮應兮,彈角而角動。虎嘯而谷風生兮,龍至而錦雲往。 | Guangyun: 往 往 于兩 云 陽合 養 上聲 三等 合口 陽 宕 上三十六養 ɣĭwaŋ ɣiuaŋ ɣiuɑŋ ɦʉɐŋ ɦʷiɐŋ ɦuaŋ wang3 yangx hvank 之也去也行也至也于兩切二 || ZYYY: 往 枉 影 江陽合 江陽 上聲 合口呼 uaŋ || Môngcổ âmvận: tshwang xwang ɦwaŋ 上聲 || Starostin: to go, go ahead, march. For *w- cf. Xiamen o|ŋ3, Chaozhou uaŋ3, Fuzhou uoŋ3. Etymology see under 于. | ¶ w- ~ nh- || td. 往來 wănglái (laivãng), 以往 yǐwăng (dĩvãng), 往左邊走 Wàng zuǒbiān zǒu. (Nhắm bêntrái mà đi.), 《論語 Lùnyǔ (luậnngữ) · 陽貨 Yáng Huà (Dương Hoá)》: 佛肸召,子欲往。 Bì Xì zhāo, Zǐ yù wàng. (Bất Hất chomời, Khổngtử muốn sang.), 往往 wăngwăng (luônluôn) ] *** , go in a direction, go, go ahead, march, towards, (of a train), bound for, Also:, past, previous,   {ID453072224  -   9/7/2019 11:32:58 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.