Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) uyển, (2) chén, (3) bát 椀 wăn (uyển) [ Viet. 'chén' @ '盞 zhàn (tràn)' ~ Vh @ QT 椀 (碗, 盌) wăn < MC ʔwjən < OC *ʔwanʔ | *OC 椀 夗 元 椀 qoːnʔ 說文作盌 | PNH: QĐ wun2, Hẹ won3 | ¶ OC *ʔw- ~ ch-, w- ~ ch-, w- ~ b-, w- ~ b-, /-n ~ -t/ | Tang reconstruction: quɑ̌n | Kangxi: 椀, 《康熙字典·木部·八》椀:《廣韻》《集韻》《正韻》𠀤與盌同。《玉篇》小盂也。《世說》晉王導舉琉璃椀曰:此椀腹空,何謂寶器。《北史·盧叔彪傳》魏收訪盧叔彪,食但有粟食葵菜,木椀盛之。| Guangyun: 椀 椀 烏管 影 桓 緩 上聲 一等 合口 桓 山 上二十四緩 ʔuɑn ʔuɑn ʔuɑn ʔuɑn ʔʷɑn ʔwan wan3 quanx uaan || ZYYY: 椀 椀 影 桓歡合 桓歡 上聲 合口呼 uɔn || Môngcổ âmvận: 椀 'on ʔɔn 上聲 PNH: QĐ wun2, Hẹ won3 | ¶ w- ~ b-, OC *ʔw- ~ ch-, w- ~ ch-, w- ~ b- | Kangxi: 椀, 《康熙字典·木部·八》椀:《廣韻》《集韻》《正韻》𠀤與盌同。《玉篇》小盂也。《世說》晉王導舉琉璃椀曰:此椀腹空,何謂寶器。《北史·盧叔彪傳》魏收訪盧叔彪,食但有粟食葵菜,木椀盛之。| Guangyun: 椀 椀 烏管 影 桓 緩 上聲 一等 合口 桓 山 上二十四緩 ʔuɑn ʔuɑn ʔuɑn ʔuɑn ʔʷɑn ʔwan wan3 quanx uaan || ZYYY: 椀 椀 影 桓歡合 桓歡 上聲 合口呼 uɔn || Môngcổ âmvận: 椀 'on ʔɔn 上聲 ] *** , bowl, cup, small dish, Also:, something resembling a bowl,   {ID453105048  -   11/8/2018 2:00:18 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.