Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) ung, (2) dung 廱 yōng (ung) [ Vh @ QT 廱 yōng (ung, dung) ~ ht. QT 邕 yōng, yòng yǒng < MC ʔuoŋ < OC ʔoŋ | *OC 廱 邕 東 邕 qoŋ | PNH: QĐ jung1, Hẹ jung1 | Shuowen: 《广部》廱:天子饗飲辟廱。从广雝聲。 | Kangxi: 《康熙字典·广部·十八》廱:《廣韻》《韻會》《正韻》𠀤 於容切,音雝。《爾雅·釋訓》廱廱,和也。又辟廱,學名。《說文》天子饗飮辟廱。《廣韻》辟廱,天子敎宮。《詩·大雅》於樂辟廱。《傳》水旋丘如璧,曰辟廱。《白虎通》辟廱,四面如璧,水雝之,在 南方 七里之內,立明堂於中。 月令論曰:取其宗廟之淸,則曰淸廟。取其正室之貌,則曰太廟。取其堂,則曰明堂。取其四門之學,則曰太學。取其水周圓璧,則曰辟廱。《三輔黃圖》璧廱如璧之圓,廱之以水,象敎化流行也。又《集韻》通作雝。《詩·周頌》于彼西雝。 又 通作雍。《前漢·河閒獻王傳》對三雍宮。《註》應劭曰:辟雍,靈臺,明堂也。雍,和也。言天地君臣人民皆和也。又茨,一名雞廱。《莊子·庚桑楚》雞廱也,豕零也。又雍縣。亦作廱。《前漢·百官表》廱,太宰太祝令丞。《註》師古曰:五畤在廱,故特設太宰以下諸官。又《集韻》與壅通。《前漢·五行志》成公五年,梁山崩,廱河三日不流。《註》師古曰:廱,讀曰雍。◎按《穀梁傳》本作壅。 | Guangyun: 廱 邕 於容 影 鍾 鍾 平聲 三等 開口 鍾 通 上平三鍾 ʔi̯woŋ ʔioŋ ʔioŋ ʔɨoŋ ʔioŋ ʔuawŋ yong1 qyung ivng || Môngcổ âmvận: 'ÿung ʔyuŋ 平聲 ] **** , harmonious, Also:, pool, hall,   {ID453075236  -   7/6/2019 12:44:13 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.