Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
汪洋(1) rộngrãi, (2) mênhmông 汪洋 wāngyáng (uôngdương) [ Vh @# QT 汪洋 wāngyáng \ Vh @ 汪 wāng ~ rộng, mênh (tl.), @ 洋 yáng ~ rãi, mông (tl) | QT 汪 wāng, wàng, wăng, hóng < MC ʔʌwŋ < OC *ʔʷaŋ || QT 洋 yáng < MC jaŋ < OC *laŋ || td. 汪洋大海 wāngyángdànhăi (bểcảmênhmông), 《醒世恆言 Xǐngshì Héngyán (Châmngôn Rănđời) · 灌園叟晚逢仙女 Guàn Yuán sòu Wănpéng Xiānnǚ (Già Quán Viên Gặp Tiênnữ Trễ) 》:“此皆是我平日心胸褊窄,故外侮得至。若神仙汪洋度量,無所不容,安得有此!” Cǐ jiēshì wǒ píngrì xīnxiōng biǎnzhǎi, gù wài huǐ dé zhì. Ruò shénxiān wāngyáng dùliàng, ān dé yǒu cǐ. (Đâylà đều do tráitim hẹphòi thườngngày của tôi, mới hốihận đếnđộ nầy, nếu cólòng rộngrãi như tiênthánh, giờ đâu đếnđỗi nầy.) ] , vast body of water, a vast expanse of water, vast, vastness, boundless, Also:, broadminded, generous,   {ID453089139  -   7/9/2019 7:56:42 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.