Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tuyệt, (2) rọ, (3) cọ 蕝 jué (tuyệt) [ Vh @ QT 蕝 jué, zuì ~ ht. QT 絕 (絶) jué < MC tɕjwet < OC *tɕot | *OC (1) 蕝 絕 祭 蕝 ʔsods , (2) 蕝 絕 月 蕝 ʔsod | PNH: QĐ zyut3, Hẹ ciet8 | Shuowen: 《艸部》蕝:朝會束茅表位曰蕝。从艸絕聲。《春秋國語》曰:「致茅蕝,表坐。」| Kangxi: 《康熙字典·艸部·十二》蕝:《唐韻》子悅切《集韻》租悅切,𠀤音撮。《晉語》楚爲荆蠻置茅蕝。《註》蕝謂束茅而立之,所以𦄲酒。又通蕞。《前漢·叔孫通傳》與其弟子百餘人爲綿蕞。《師古註》蕞同蕝。又《纂文》蕝,今纂字。又祖芮切,音橇。《唐韻古音》引《史記·夏本紀》泥行乗。註:徐廣曰:他書或作蕝。索隱曰:蕝音子芮反。又《六書正譌》小也。 | Guangyun: (1) 蕝 蕝 子芮 精 祭A合 祭A 去聲 三等 合口 祭A 蟹 去十三祭 tsi̯wɛi tsĭwɛi tsiuɛi tsiuæi tsiuᴇi tsʷiɛi tswiaj zui4 cyed zvey 束茅表位子芮切又子恱切三, (2) 蕝 蕝 子悅 精 薛A合 薛A 入聲 三等 合口 仙A 山 入十七薛 tsi̯wɛt tsĭuɛt tsiuɛt tsjuæt tsiuᴇt tsʷiɛt tswiat jue cyet zvet 束茅表位子悦切又子芮切三 || Môngcổ âmvận: dzwÿa tsyɛ 入聲 || Handian: 蕝 jué 1. 古代朝會時表示位次的茅束:“置茅蕝,設望表。”  2. 標誌。 3. 古書上說的一種水草。 4. 古代行泥路的用具。 5. 一 種 攔水 捕魚 的 器具:“帆邊漁蕝浪,木末酒旗風。” ] *** , basket for catching fish, handful, Also:, coarse grass used to show rank,   {ID453064646  -   7/10/2019 5:55:33 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.