Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tuý, (2) tối, (3) tôi 綷 cuì (tuý) [ QT 綷 cuì, cuǐ, suī, zú, zuì (tuý, tối) ~ ht. QT 翠 cuì < MC choj < OC *shu:ts | PNH: QĐ ceoi3, Hẹ cui5 | Kangxi: 《廣韻》子對切《集韻》祖對切,𠀤音晬。會五綵也。亦作蜶。《史記·司馬相如傳》綷雲蓋而樹華旗。《註》綷,蓋有五綵也。《漢書註》師古曰:綷,合也。 又《集韻》穌回切,音𤗯。取內切,音倅。義𠀤同。 又《集韻》七醉切,音翠。《韻會》取猥切,音漼。《類篇》綷䌨,紈素聲。 又《集韻》卽聿切,音卒。《玉篇》周也。|| Handian: 綷 cuì ◎ 五色相雜:“綷雲蓋而樹華旗。”◎ 五色雜合的絲織品。 || § 綷縩 cuìcài (soànsoạt) ] , silk fabrics with five colors, Also:, group together,   {ID453097249  -   12/5/2017 1:05:44 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.