Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
絕世(1) tuyệthế, (2) khỏichê, (3) tuyệttrần, (4) tuyệtvời 絕世 juéshì (tuyệthế) [ Vh @# QT 絕世 juéshì ~ QT 絶世 juéshì | QT 絶 (絕) jué < MC tɕjwet < OC *tɕot || QT 世 (丗、卋) shì < MC ʂɜj < OC *slats || Handian: (1) 斷絕祿位的世家。 《論語·堯曰》:“興滅國,繼絶世,舉逸民,天下之民歸心焉。” 邢昺疏:“賢者當世祀,為人非理絶之者,則求其子孫,使復繼之。” (2) 猶棄世;死亡。 《左傳·哀公十五年》:“大命隕隊,絶世於良。” 杜預注:“絶世,猶言棄世。” (3) 與人世隔離。明李贄《覆鄧石陽書》:“弟初不敢以彼等為徇人,彼等亦不以我為絶世,各務以自得而已矣。” (4) 冠絕當世。 《漢書·外戚傳上·孝武李夫人》:“北方有佳人,絶世而獨立。” || td. 绝世佳人 juéshìjiārén (tuyệtthếgiainhân) ] , unique among one’s contemporaries, (Viet.), too good to comment, Also:, die, pass away,   {ID453105840  -   4/14/2019 3:41:53 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.