Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tuyền, (2) tuấn 璿 xuán (tuyền) [ Vh @ QT 璿 xuán ~ QT 璇 xuán (tuyền) < MC zjwen < OC *when | *OC 璿 睿 元 旋 sɢʷen | PNH: QĐ syun4, Hẹ sien2 | Shuowen: 《玉部》璿:美玉也。从玉睿聲。《春秋傳》曰:「璿弁玉纓。」 | Kangxi:《玉部》璿:美玉也。从玉睿聲。《春秋傳》曰:「璿弁玉纓。」 | Guangyun: 璿 旋 似宣 邪 仙A合 仙A 平聲 三等 合口 仙A 山 下平二仙 zi̯wɛn zĭwɛn ziuɛn zjuæn ziuᴇn zʷiɛn zwian xuan2 zsyen || ZYYY: 璇 旋 心 先天撮 先天 陽平 撮口呼 siuɛn || Môngcổ âmvận: zwÿan zyɛn 平聲 ] ***** , precious stone, stone inferior to jade, beautiful jade, jade, Also:, Tuan, common given name in Vietnamese,   {ID453073937  -   6/12/2019 2:13:44 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.