Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tuất, (2) chó 戌 xū (tuất) [ Vh @ QT 戌 xū, xù, qū < MC sjwit < OC *swhit | OC *戌 戌 質 卹 smid | ¶ x- ~ ch- | PNH: QĐ seot1, Hẹ sut7 | Shuowen: 《戌部》戌:滅也。九月,陽气微,萬物畢成,陽下入地也。五行,土生於戊,盛於戌。从戊含一。凡戌之屬皆从戌。 | Kangxi: 《康熙字典·戈部·二》戌:《唐韻》辛聿切《集韻》《韻會》《正韻》雪律切,𠀤音恤。九月辰名也。《說文》滅也。九月陽氣微,萬物畢成,陽下入地也。五行,土生於戊,盛於戌,从戊含一。《前漢·律歷志》畢入於戌。《爾雅·釋天》歲在戌曰閹茂。| Guangyun: 戌 卹 辛聿 心 術 術 入聲 三等 合口 諄 臻 入六術 si̯uĕt sĭuĕt siuĕt sjuet siuɪt sʷit swit xu syt svit 辰名爾雅太歳在戌曰閹茂又滅也 || Môngcổ âmvận: sÿu sy 入聲 || Ghichú: 'chó', Việtcổ: kro, Proto-Viet-Muong: *cɔʔ, Proto-Austro-Asiatic: *cɔ ̃ *cǝ(ʔ)ɔ, Thai: ʔcɔ:.A year of dog, Proto-Katuic: *cɔ, Proto-Bahnaric: *cɔ, Khmer: OK co < Viet., | ¶ x- ~ ch- | Ghichú: 戌 xū cónghĩalà chi 'tuất', giờ 'tuất'. Nếu quả có mốiliênhệ 子 zǐ tý) chuột, 丑 chǒu (sửu) trâu, 亥 hài (hợi) heo, 午 wǔ (ngọ) ngựa... thì 戌 xū (tuất) cũng cóthể liênquan đến 'chó' || td. 丙戌 Bǐngxù (Bínhtuất), x. 屬狗 shǔgǒu (tuổichó) ] *** , the eleventh of the twelve Earthly Branches, 11th earthly branch, 11th terrestrial branch, the period of the day from 7 p.m. to 9 p.m., 7-9 p.m., Also: (archaic), September, dog,   {ID453073835  -   7/3/2019 2:48:58 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.