Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
循守(1) tuântheo, (2) tuânthủ 循守 xúnshǒu (tuầnthủ) [ Vh @ QT 循守 xúnshǒu | QT 循 xún ~ ht. QT 盾 dùn, shūn, yǔn < MC don < OC *lūnʔ, lūrʔ || QT 守 shǒu, shòu (thủ, thú) < MC ʂjəw < OC *sluʔ | cđ MC 流開三上有書 || Handian: 循守 xúnshǒu 恪守;遵守。 《漢書·貨殖傳·宣曲任氏》:“然常循守事業,積累贏利,漸有所起。” ] , follow something that is pre-determined, follow, adhere to, abide by,   {ID453098370  -   7/4/2019 6:19:06 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.