Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) trạng, (2) dáng, (3) dạng 狀 zhuàng (trạng) [ Vh @ QT 狀 (狀) zhuàng < MC dʑaŋ < OC *dʑhraŋs | PNH: QĐ zong6, Hẹ cong5 | Shuowen: 犬形也。从犬爿聲。盈亮切。清代 段玉裁『說文解字注』犬形也。引伸爲形狀。如類之引伸爲同類也。从犬。爿聲。鉏亮切。十部。 | Kangxi: 《唐韻》鉏亮切《集韻》《韻會》助亮切,𠀤音𣶍。 《說文》犬形也。從犬,爿聲。又《玉篇》形也。 《易·繫辭》知鬼神之情狀。又《韻會》形容之也,陳也。 《莊子·德充符》自狀其過,以不當亡者眾。不狀其過,以不當存者寡。又《史記·夏本紀》巡狩行視,鯀之治水無狀。 《註》索隱曰:言無功狀。 《戰國策》春申君問狀。又《增韻》扎也。 《正韻》牒也。 || Guangyun: 狀 鋤亮 崇 陽開 去聲 漾 開口三等 陽 宕 zriangh/drianq dʒʰĭaŋ || td. 狀元 zhuàngyuán (trạngnguyên), 狀況 zhuàngkuàng (trạnghuống) ] **** , form, shape, appearance, Also:, accusation, suit, state, condition, strong, great,   {ID453118634  -   7/4/2018 7:30:15 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.