Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
陳説(1) trầnthuyết, (2) thuyếttrình 陳説 chénshuō (trầnthuyết) [ Vh @# QT 陳説 chénshuō \ Vh @ 陳 chén ~ trình 呈 chéng (trình) | QT 陳 chén < MC ɖin < OC *dhrjən || QT 說 shuō, tuō, shuì, yuè < MC ʂwet, ʂwej < OC *ɬwet, *ɬot | Handian: (1) 陳述敘說。沙汀《在祠堂裡》:“但當他正在陳說一種自以為高明的假定的時候,那個老年的主人,突然地掀起沒有鬍子的下巴,大聲地苦笑了。”(2).陳舊之言。明汪道昆《高唐夢》:“ 姑射山色嵸巃,神人綽約,雲是肌膚冰雪。想這神女,果如大夫所言呵,絶代無雙,不數莊生陳説。”] , state, express, explain, assert, Also:, give a discourse, speech,   {ID11299  -   6/11/2019 9:29:24 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.