Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
長成(1) trưởngthành, (2) lớnlên 長成 zhǎngchéng (trưởngthành) [ Vh @# QT 長成 zhǎngchéng \ Vh @ 長 zhăng ~ lớn, @ 成 chéng ~ lên | QT 長 cháng, zhăng (tràng, trường, trưởng, trướng) < MC ɖaŋ, ʈɒŋ, ʈaŋ < OC *traŋʔ, *draŋ, *traŋʔ || QT 成 chéng < MC ʑeŋ < OC *deŋ || Handian: 長成 (1) 長大成人。唐白居易《長恨歌》:“ 楊家有女初長成,養在深閨人未識。”《醒世恆言·兩縣令競義婚孤女》:“ 月香在賈公家,一住五年,看看長成。” (2) 成長。 《警世通言·樂小舍拚生覓偶》:“此時順娘年十四歲,一髮長成得好了。” 毛澤東《新民主主義論》五:“這時, 中國無產階級,由於自己的長成和俄國革命的影響,已經迅速地變成了一個覺悟了的獨立的政治力量了。” ] , grow up, mature,   {ID453094029  -   7/3/2019 10:28:07 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.