Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
重疊(1) trùngđiệp, (2) chồngchất, (3) chấtchồng, (4) chồngchập, (5) chầmchập, (6) trùnglặp, (7) trùnglắp 重疊 chóngdié (trùngđiệp) [ Vh @ QT 重疊 chóngdié | QT 重 zhòng, chóng (trọng, trùng) < MC ɖɔuŋ < OC *dhroŋʔ || QT 疊 dié < MC diep < OC *dhi:p, *lhi:p (~> 'lắp') | td. 您的工作分配和另一位同事工作職責有重疊 Nínde gōngzuò fēnpèi hé lìng yī wèi tóngshì zhízé yǒu chóngdié. (Côngviệc phânbố cho bạn bị trùnglắp với chứcvụ của một vị đồngsự.) ] repetitive, reduplicate, duplicate, overlapping, Also: vast, one after another, (Viet) to pile up, one on top of the other,   {ID10827  -   9/7/2019 6:49:00 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.