Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) trì, (2) trí, (3) chờ, (4) chầy, (5) chậm, (6) trễ 遲 chí (trì) [ Vh @ QT 遲 (邌, 遟) chí, zhí, zhì, xī (trì, trí) < MC ɖi < OC *ɫhjəj | Pt 直尼 | PNH: QĐ ci4, Hẹ chii2, chi2, TrC ci5 | Shuowen: 徐行也。从辵犀聲。《詩》曰:“行道遲遲。”𨒈,遲或从𡰥。遟,籒文遲从屖。直尼切 | Kangxi: 《康熙字典·辵部·十二》遲:〔古文〕邌《唐韻》直尼切《集韻》《韻會》𨻰尼切《正韻》𨻰知切,𠀤音墀。《說文》徐行也。《廣韻》久也,緩也。《詩·衞風》行道遲遲。《禮·玉藻》君子之容舒遲。又《孔子閒居》無體之禮,威儀遲遲。《註》緩而不迫也。又委遲,迴遠貌。《詩·小雅》周道倭遲。又《韻會》棲遲,息也。《詩·𨻰風》可以棲遲。又姓。《書·盤庚》遲任有言。《註》古賢人。又尉遲,複姓。又《廣韻》《韻會》直利切《集韻》直吏切《正韻》直意切,𠀤音稚。《廣韻》待也。《後漢·章帝紀》朕思遲直士,側席異聞。又《趙壹傳》實望昭其懸遲。《註》懸心遲仰之。又遲明卽黎明。《前漢·高帝紀》遲明,圍宛城三匝。《註》遲,未也。天未明之頃也。《衞靑傳》遲明行二百餘里。《註》遲,待也。待天欲明也。又《正韻》欲速而以彼爲緩曰遲,使彼徐行以待亦曰遲。《荀子·修身篇》遲彼止而待我。又乃也。《史記·春申君傳》遲令韓、魏歸帝重于齊。《註》遲,猶値。値,猶乃也。《韻會》遅遟𨒈𠀤同。 | Guangyun: 墀 直尼 澄 脂B開 平聲 支 開口三等 脂B 止 drii/dy ɖʰi || td. 遲遲 chíchí (chậmchạp), 遲到 chídào (tớitrễ), 遲早 chízăo (sớmchầy), 遲君未至 Chí jūn Wèi zhì (Chờ chàng chưa tới), 遲明 chímíng (chờsáng) ] , delay, delayed, slow, late, tardy, Also:, walk slowly, slow, obtuse, hesitate to, wait for, early, family surname of Chinese origin   {ID11919  -   10/7/2017 8:09:38 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.