Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
詐僞(1) dốigạt, (2) dốitrá, (3) giảdối 詐僞 zhàwěi (tránguỵ) [ Vh @# QT 詐僞 zhàwěi | QT 詐 zhà, zhă < MC tʂa < OC *cra:ks || QT 僞 (偽) wěi < MC we < OC *ŋojs || Handian: (1) 弄虛作假,偽裝假冒。 (2) 巧詐虛偽。 《三國演義》第四三回:“君等聞曹操虛發詐偽之詞,便畏懼請降,敢笑蘇秦、 張儀乎?” 魯迅《集外集拾遺補編·書苑折技(二) 》:“ 嚴嵩偏和岳飛詞,有如是詐偽;後人留詞改名,有如是自欺。” ] **** , pretend, deceive, deceiving, cheating, crafty, dishonest,   {ID453112271  -   12/6/2017 7:19:57 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.