Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) trường, (2) tràng, (3) xưởng, (4) dồi, (5) tròng, (6) lòng, (7) ruột, (8) dạ 腸 cháng (trường) [ Vh @ QT 腸 cháng (trường, tràng) < MC ɖaŋ < OC *ɫaŋ | *OC 腸 昜 陽 長 l'aŋ | PNH: QĐ coeng4, Hẹ chong2 | | ¶ ch- ~ r-, j-(d-), td. 長 cháng (dài) | cđ MC 宕開三平陽澄 | Pt 直良 | Shuowen: 大小腸也。从肉昜聲。直良切 | Kangxi: 《唐韻》直良切《集韻》《韻會》《正韻》仲良切,音長。 《說文》大小腸,藏府之二名也。 《正字通》大腸長二丈一尺,廣四寸,徑一寸,當臍右迴疊十六曲,盛穀一斗,水七升半。小腸長三丈二尺,廣二寸半,徑八分分之少半,左迴疊積十六曲,容穀二斗四升,水六升三合。 《白虎通》大腸,小腸,心肺府也。腸爲心肺主,心爲皮體主,故爲兩府也。 《詩·大雅》自有肺腸。 《書·盤庚》今予其敷心腹腎腸,歷告爾百姓於朕志。又《釋名》暢也,言通暢胃氣也。 | Guangyun: 腸 長 直良 澄 陽開 陽 平聲 三等 開口 陽 宕 下平十陽 ȡʱi̯aŋ ȡĭaŋ ȡiaŋ ȡiɑŋ ɖɨɐŋ ɖiɐŋ ɖɨaŋ chang2 driang diang 腸胃釋名曰腸暢也通暢胃氣也 || ZYYY: cang dʐaŋ 平聲 || Môngcổ âmvận: cang dʐaŋ 平聲 || Starostin : intestines For *L^- cf. Xiamen tŋ2, Chaozhou tŋ2, Fuzhou toŋ2, Jianou to|ŋ2.| ¶ ch- ~ r-, d-(j-), l- | § 長 cháng (trường) dài, Vietic *tlong ~> 'tròng', 'lòng' || td. 結腸 jiécháng (ruộtkết) (Eng.: 'colon') || td. 心腸 xīncháng (ruộtdạ), 肝腸 gānchăng (cantrường), 斷腸 duàncháng (đứtruột), 臘腸 làcháng (lạpxưởng)] *** , bowels, intestines, entrails, sausage, Also: (figuratively), emotion, heart, inner feelings, (Viet.), egg yoke, egg white,   {ID11539  -   9/17/2019 1:56:42 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.