Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
纏綿(1) triềnmiên, (2) dínhdấp, (3) dínhdáng, (4) daidẳng, (5) dằngdai 纏綿 chánmián (triềnmiên) [ Vh @# QT 纏綿 chánmián ~ QT 纏緜 chánmián \ Vh @ 綿 mián ~ dính, dai (tl.), @ 纏 chán ~ dằng, dáng, dẳng, dấp (tl.) | QT 纏 chán < MC ɖen < OC *dran || QT 綿 (緜, 棉) mián < MC mjen < OC *men || Guoyu Cidian: 纏綿chán mián (1) 糾結纏繞,無法擺脫。 文選.張載.七哀詩二首之二:「丘隴日已遠,纏綿彌思深。」 紅樓夢.第五回:「因近來風流冤孽,纏綿於此處。」, (2) 綿長久遠。 晉.干寶.晉紀總論:「故其積基樹本,經緯禮俗,節理人情,恤隱民事,如此之纏綿也。」 (3) 宛轉動聽。 紅樓夢.第九回:「性情體貼,話語纏綿。」 ] *** , lingering, keep going on, interminable, non-stop, pester, Also:, be tangled up, become entangled, moving, touching,   {ID453084859  -   7/5/2019 12:35:31 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.