Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) trình, (2) chặng, (3) chuyến 程 chéng (trình) [ Vh @ QT 程 chéng < MC ɖeŋ < OC *ɫheŋ | PNH: QĐ cing4, Hẹ chang2 | Tang reconstruction: djhiɛng | Shuowen: 品也。十髮爲程,十程爲分,十分爲寸。从禾呈聲。直貞切 | Kangxi: 《康熙字典·禾部·七》程:《唐韻》直貞切《集韻》《韻會》馳貞切,𠀤音呈。《說文》品也。十髮爲程,十程爲分,十分爲寸。《徐曰》程者,權衡斗斛律曆也。《荀子·致仕篇》程者,物之準也。《註》程,度量之總名。《禮·月令》按度程。《註》度爲制大小,程謂器所容。《疏》容受多少。又《廣韻》期也,式也,限也。《增韻》量也,銓也,課也。《禮·儒行》引重鼎不程其力。《前漢·高帝紀》張蒼定章程。又《𠛬法志》自程決事,日縣石之一。《註》縣,稱也。石,百二十斤也。讀文書,日以百二十斤爲程。又《東方朔傳》程其器能,用之如不及。又驛程,道里也。又示也。《張衡·南都賦》致飾程蠱。又秦人謂豹曰程。《莊子·秋水篇》靑寧生程,程生馬。《註》程,豹也。又地名。《帝王世紀》文王居程,徙都豐。《後漢·郡國志》𨿅陽有上程聚。《註》古程國,重黎之後,伯休甫之國名。又姓。出廣平安定。二望,本顓頊重黎之後,周宣王時,程伯休父入爲大司馬,封於程,後遂爲氏,與司馬氏同。又叶促良切,音長。《張籍·祭韓愈詩》公比欲爲書,遺約有條章。令我署其末,以爲後事程。 | Guangyun: 程 呈 直貞 澄 清開 清 平聲 三等 開口 清 梗 下平十四清 ȡʱi̯ɛŋ ȡĭɛŋ ȡiɛŋ ȡiæŋ ɖiᴇŋ ɖiɛŋ ɖiajŋ cheng2 drieng dieng 期也式也限也品也又姓出廣平安定二望本自顓頊重黎之後周宣王時程伯休父入爲大司馬封于程後遂爲氏與司馬氏同 || ZYYY: 程 澄 穿 庚青齊 庚青 陽平 齊齒呼 tʂʰiəŋ || Môngcổ âmvận: cing dʐiŋ 平聲 || td. 程度 chéngdù (trìnhđộ), 程序 chéngxù (trìnhtự), 車程 chē​chéng​ (chuyếnxe) ] **** , norm, standard, rule, order, regulations, formula, procedure, sequence, Also:, stage of a journey, distance travelled, journey, schedule, agenda, a general name of measurements of all kinds, family surname of Chinese origin,   {ID11301  -   7/20/2019 1:55:02 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.