Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) trác, (2) tạc, (3) trỗ, (4) chạm 琢 zhuó (trác) [ Vh @ QT 琢 zhuó, zuó < MC ʈauk < OC *trok | *OC 琢 豖 屋 斲 rtoːɡ || PNH: QĐ doek3, Hẹ dok7 | Shuowen: 《玉部》琢:治玉也。从玉豖聲。 | Kangxi: 《康熙字典·玉部·八》琢:《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤竹角切,音斲。《說文》治玉也。《爾雅·釋器》雕謂之琢。《註》治玉名。《詩·衞風》如琢如磨。《史記·禮書》爲之琢磨圭璧,以通其意。又《詩·周頌》敦琢其旅。《註》敦琢,選擇也。旅,卿大夫從行者。又與瑑同。《禮·郊特牲》大圭不琢,美其質也。《註》琢當爲瑑。又《韻補》叶都木切,音篤。《韓子·主道篇》君無見其所欲,君見其所欲,臣將自雕琢。《正字通》琢字,撮脣讀之與欲叶,不必攺音篤也。 | Guangyun: 琢 斲 竹角 知 覺 覺 入聲 二等 開口 江 江 入四覺 ȶɔk ȶɔk ȶɔk ȶɔk ʈɣʌk ʈɯɔk ʈaɨwŋk zhuo truk teok 治玉 || ZYYY: 琢 捉 照 蕭豪齊二 蕭豪 入聲作上聲 齊齒呼 tʂiau || Môngcổ âmvận: jwaw tʂwaw 入聲 ] *** (gems), polish jade, cut jade, cut, carve, chisel,   {ID453077403  -   12/4/2018 7:46:19 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.