Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
澈底(1) triệtđể, (2) tớichốn, (3) trongsuốt, (4) tậnđáy, (5) tớiđáy, (6) thấuđáy 澈底 chèdǐ (triệtđể) [ Vh @ QT 澈底 chèdǐ ~ QT 徹底 chèdǐ \ Vh @ 澈 chè ~ thấu, trong, chốn 處 chū (xứ), @ 底 dǐ ~ đáy, tới 到 dào (đáo) | Vh @ QT 澈 chè, zhé < MC ʈhet, ɖet < OC *thret, *dhret || QT 底 dǐ, dì, de < MC tɨej < OC *tjə:jʔ || Handian: 澈底 chèdǐ (1) 清澈見底。唐元稹《韋兵曹臧文》詩:“摩天氣直山曾拔,澈底心清水共虛。” (2) 徹底;完全。魯迅《故事新編·起死》:“專管自己的衣服,真是一個澈底的利己主義者。”冰心《寄小讀者》十一:“這個澈底光明柔潔的夜,原只為他而有的。” ] , clear, limpid, Also:, thorough, complete, thoroughly, completely,   {ID453094589  -   6/30/2019 10:01:05 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.