Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) Trừng, (2) lắng, (3) đọng, (4) trong 澂 chéng (trừng) [ Vh @ QT 澂 (澄) chéng, dèng < MC ɖiŋ < OC *dhrjəŋ | *OC 澂 徵 蒸 澂 dɯŋ | PNH: QĐ cing4, Hẹ zhin1, chin2, TrC cing4 | Shuowen: 《水部》澂:清也。从水,徵省聲。 | Kangxi: 《康熙字典·水部·十二》澂:《唐韻》直陵切《集韻》《韻會》持陵切,𠀤音懲。《揚子·方言》淸也。《後漢·儒林贊》千載不作,淵源誰澂。又澂江,郡名。《廣輿記》雲南 澂江府,古滇國地。《集韻》或作瀓,亦作澄。| Guangyun: 澂 澂 直陵 澄 蒸 蒸 平聲 三等 開口 蒸 曾 下平十六蒸 ȡʱi̯əŋ ȡĭəŋ ȡiəŋ ȡieŋ ɖɨŋ ɖɨŋ ɖiŋ cheng2 dring diong 淸也直陵切五 || ZYYY: 澄 穿 庚青齊 庚青 陽平 齊齒呼 tʂʰiəŋ || Môngcổ âmvận: cing dʐiŋ 平聲 ] *** , clear and still water, clear, limpid, Also:, Cheng, name of a river, name of a prefecture in Yunnan Province, China   {ID453058057  -   10/19/2017 3:02:30 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.