Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
查檢(1) trakiểm, (2) kiểmtra, (3) dòkiểm, (4) dòkiếm, (5) soátkiểm, (6) kiểmsoát, (7) ràkiếm 查檢 zhājiǎn (trakiểm) [ Vh @# QT 查檢 zhājiǎn, chájiăn | QT 查 chá, chái, zhā < MC ɖa < OC *ɫa: || QT 檢 jiăn < MC kem < OC *krams || Handian: 查檢 zhājiǎn(1) 檢查。魯迅《朝花夕拾·範愛農》:“汽船一到,看見一大堆,大概一共有十多人,一上岸便將行李放到稅關上去候查檢。” (2) 翻查檢索。魯迅《且介亭雜文·關於中國的兩三件事》:“外國的事情我不知道,若在中國,則無論查檢怎樣的歷史,總尋不出燒飯和點燈的人們的列傳來。” ] , examine, inspect, look into, to check, review,, Also:, search for a book, magazine or document,   {ID453098495  -   6/1/2019 4:03:30 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.