Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) truyển, (2) chuyên, (3) đoàn, (4) votròn 摶 tuán (truyển) [ Viet. 'votròn' @&# '搓摶 cuōtuán (thađoàn) ' ~ Vh @ QT 摶 tuán (truyển, chuyên, đoàn) < MC dwan < OC *dhwān | *OC (1) 摶 專 元 團 doːn , (2) 摶 專 元 篆 donʔ | Tang reconstruction: dhuɑn | Shuowen: 《手部》摶:圜也。从手專聲。 | Kangxi: 《康熙字典·手部·十一》摶:《唐韻》度官切《集韻》《韻會》《正韻》徒官切,𠀤音團。《說文》圜也。《周禮·冬官考工記·輪人》侔以行山,則是摶以行石也。《註》侔,上下等也,摶,圜厚也。又《矢人》凡相笴,欲生而摶。又以手圜之也。掜聚也。《禮·曲禮》毋摶飯。《疏》取飯作摶,則易得多。《儀禮·特牲饋食禮》佐食摶黍授祝。又拍也。《周禮·冬官考工記》摶埴之工二。《註》摶之言拍也。埴,黏土也。《疏》以手拍黏土以爲培也。又專也。《前漢·天文志》凡望雲氣,騎氣𤰞而布,卒氣摶。又摶黍,黃鳥名。《詩·周南·黃鳥于飛疏》幽州人謂之黃鶯,齊人謂之摶黍。又省作𢮛。亦作㩛。又《集韻》朱遄切,音專。擅也。一曰幷合制領也。《史記·田齊世家》摶三國之兵。《註》握領也。又與專通。《左傳·昭二十年》若琴瑟之摶,一誰能聽之。又《唐韻》持兗切《集韻》《韻會》《正韻》柱兗切,𠀤音篆。束也。《周禮·地官·羽人》十羽爲審,百羽爲摶。又與縳同。卷也。《周禮·冬官考工記·鮑人》卷而摶之,欲其無迆也。《註》摶讀爲縳,謂卷縳韋革也。《釋文》摶縳𠀤直轉反。又《集韻》《韻會》𠀤柱戀切,傳去聲。義同。从叀,與搏从尃別。| Guangyun: (1) 摶 團 度官 定 桓 桓 平聲 一等 合口 桓 山 上平二十六桓 dʱuɑn duɑn duɑn duɑn duɑn dʷɑn dwan tuan2 duan, (2) 摶 篆 持兖 澄 仙B合 獮B 上聲 三等 合口 仙B 山 上二十八獮 ȡʱi̯wɛn ȡĭwɛn ȡjuɛn ȡiuæn ɖɣiuᴇn ɖʷɯiɛn ɖwian zhuan4 dryenx || ZYYY: 摶 團 透 桓歡合 桓歡 陽平 合口呼 tʰuɔn || Môngcổ âmvận: ton dɔn 平聲 ] ** , roll round with hand, Also:, model,   {ID453071950  -   4/9/2019 7:39:30 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.