Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) trì, (2) ghì, (3) giữ 持 chí (trì) [ Vh @ QT 持 chí < MC ɖy < OC *dhrjə || PNH QĐ ci4, Hẹ chii2, chi2 | Shuowen: 握也。从手寺聲。直之切 | Kangxi: 《唐韻》直之切《集韻》《韻會》澄之切,𠀤音治。《說文》握也。《廣韻》執也。《詩·大雅·鳧鷖序》持盈守成。《疏》執而不釋謂之持,是手執之也。 又《正韻》𨻰知切,音馳。義同。 又叶𨻰如切,音除。《古隴西行》淸白各異尊,酒上玉華疏。酌酒持與客,客言主人持。 || td. 維持 wéichí (giữgìn), 堅持 jiānchí (kiêntrì), 持堅 chíjiān (giữvững) ] , keep, grasp, grasp on, hold, hold on, sustain, support, manage, direct, maintain, Also:, oppose, resist, guard,   {ID10757  -   2/11/2018 2:49:31 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.