Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) trảo, (2) cào, (3) giữ, (4) chộp, (5) gãi, (6) quắp, (7) quơ 抓 zhuā (trảo) [ Vh @ QT 抓 zhuā, zhāo, zhăo, zhào < MC tʂaw < OC *tʂaɨw | Kangxi: 【唐韻】側巧切【集韻】【正韻】側絞切,𠀤音蚤。【博雅】搔也。又掐也。【莊子·徐無鬼】有一狙焉,委蛇攫抓,見巧乎王。【杜甫·詩註】玉搔頭,今之抓頭也。 又【唐】韻】【廣韻】側交切【集韻】【類篇】莊交切,𠀤音摷。義同。 又【唐韻】【韻會】【正韻】側教切【集韻】阻教切,𠀤音笊。亦爪刺也。] , scratch, grab, grabbing, catch, grasp, ahold, hent, paw, scrabble, snap, snatch, clutch, seize, seizing, arrest,   {ID453077243  -   2/11/2018 2:37:13 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.