Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) triển, (2) giàn, (3) dời, (4) dảy, (5) chớp, (6) trổ, (7) trải 展 zhăn (triển) [ Vh @ QT 展 zhăn < MC ʈén, ʈen < OC *tranʔ, *trans | *OC (1) 展 展 元 展 tenʔ , (2) 展 展 元 𩥇 tens 原從古體四工,集韻或體作此 | PNH: QĐ zhan3, Hẹ zin2 | Tang reconstruction: djiɛ̌n | Pt 知演 | Shuowen: 《尸部》展:轉也。从尸,𧝑省聲。 | Kangxi: 《康熙字典·尸部·七》展:〔古文〕㠭《集韻》《韻會》《正韻》𠀤知輦切,邅上聲。《說文》轉也。本作㞡,从尸,𧝑省聲。隸作展。《爾雅·釋言》展,適也。《註》得自申展適意也。一曰誠也。《詩·鄘風》展如之人兮。《小雅》展也大成。《揚子·方言》荆吳淮汭之閒,謂信曰展。又舒也,開也。《儀禮·聘禮》有司展羣幣以告。《疏》展,𨻰也。又《周禮·天官》展其功緒。《註》展,猶錄也。又《書·旅獒》分寶玉于伯叔之國,時庸展親。《註》使益厚其親也。又《廣韻》整也,審也,視也。《周禮·春官·肆師》大祭祀,展犧牲。《註》展,省閱也。又姓。魯大夫展禽,展喜。又叶諸延切,音旃。《詩·鄘風》瑳兮瑳兮,其之展也。叶下顏媛。《註》展與襢通。又叶章忍切,音軫。《張衡·西京賦》五都貨殖,旣遷旣引。商旅聯槅,隱隱展展。| Guangyun: 展 展 知演 知 仙B開 獮B 上聲 三等 開口 仙B 山 上二十八獮 ȶi̯ɛn ȶĭɛn ȶjɛn ȶiæn ʈɣiᴇn ʈɯiɛn ʈian zhan3 trienx tyeen 舒也整也審也適也說文作㞡轉也又姓魯孝公之子子展之後知演切十 || Starostin: true, indeed. Also used for *tran-s, MC ṭèn 'a robe' (thus in Shi 47.3). || td. 展墓 zhănmù (dảymã), 展眼 zhănyăn (chớpmắt) ] *** , reveal, unfold, unfurl, display, exhibit, open, spread out, extend, expand, postpone, use, Also:, wink, true, indeed, turn, family surname of Chinese origin   {ID453076256  -   7/2/2019 3:00:41 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.